TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
B16
Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025
: Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trương Văn Hiểu
2025
HP.,
74tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Máu dây rốn
Tế bào CD34⁺
Tế bào có nhân
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25542
Kí hiệu phân loại
B16
Tác giả CN
Trương Văn Hiểu
Nhan đề
Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025 : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học / Trương Văn Hiểu
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
74tr. ;27cm
Tóm tắt
Thể tích MDR trung bình: GĐ1 đạt 86,34 ± 21,75 ml; GĐ2 đạt 28,97 ± 10,14 ml; tổng trung bình đạt 116,4 ± 25 ml. Sau xử lý TBCN đạt 84,45 ± 37,99×10⁷ TB (GĐ1) và 30,91 ± 17,33×10⁷ TB (GĐ2); tổng 115,36 ± 50,9×10⁷ TB. Tế bào CD34⁺ đạt 1,33 ± 0,29×10⁶ TB (GĐ1) và 0,53 ± 0,21×10⁶ TB (GĐ2); tổng 2 GĐ đạt trung bình 1,86 ± 0,36×10⁶ TB. Tỉ lệ sống sau tách 98–99%, sau lưu trữ TBCN 75–78%, TB CD34⁺ 70 –71%. Tuổi mẹ, số lần mang thai, phương thức sinh, tuổi thai và giới tính thai nhi nhìn chung không ảnh hưởng thể tích MDR (p>0,05), ngoại trừ GĐ2 nhóm tuổi thai <39 tuần và trẻ nam thu được thể tích cao hơn nhóm cótuooir thai ≥39 tuần và trẻ giới tính nữ (p<0,05)...
Thuật ngữ chủ đề
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Từ khóa tự do
Kỹ thuật xét nghiệm y học
;
Máu dây rốn
;
Tế bào CD34⁺
;
Tế bào có nhân
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Lộc
- hd.
Tác giả(bs) CN
Vũ Văn Thái
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03693
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25542
002
8
004
ILIB-28416
005
202603180903
008
260318s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202603180931
|b
ILIB
|y
202603180931
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B16
100
[ ]
|a
Trương Văn Hiểu
245
[ ]
|a
Nghiên cứu ứng dụng quy trình thu thập máu dây rốn và đánh giá chất lượng tế bào gốc tạo máu thu được tại Bệnh Viện Đại Học Y Hải Phòng năm 2024 – 2025 :
|b
Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học /
|c
Trương Văn Hiểu
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
74tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Thể tích MDR trung bình: GĐ1 đạt 86,34 ± 21,75 ml; GĐ2 đạt 28,97 ± 10,14 ml; tổng trung bình đạt 116,4 ± 25 ml. Sau xử lý TBCN đạt 84,45 ± 37,99×10⁷ TB (GĐ1) và 30,91 ± 17,33×10⁷ TB (GĐ2); tổng 115,36 ± 50,9×10⁷ TB. Tế bào CD34⁺ đạt 1,33 ± 0,29×10⁶ TB (GĐ1) và 0,53 ± 0,21×10⁶ TB (GĐ2); tổng 2 GĐ đạt trung bình 1,86 ± 0,36×10⁶ TB. Tỉ lệ sống sau tách 98–99%, sau lưu trữ TBCN 75–78%, TB CD34⁺ 70 –71%. Tuổi mẹ, số lần mang thai, phương thức sinh, tuổi thai và giới tính thai nhi nhìn chung không ảnh hưởng thể tích MDR (p>0,05), ngoại trừ GĐ2 nhóm tuổi thai <39 tuần và trẻ nam thu được thể tích cao hơn nhóm cótuooir thai ≥39 tuần và trẻ giới tính nữ (p<0,05)...
650
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
653
[ ]
|a
Kỹ thuật xét nghiệm y học
653
[ ]
|a
Máu dây rốn
653
[ ]
|a
Tế bào CD34⁺
653
[ ]
|a
Tế bào có nhân
700
[ ]
|a
Phạm Thị Lộc
|e
hd.
700
[ ]
|a
Vũ Văn Thái
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03693
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03693
1
Kho tra cứu
#1
PTC03693
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận