banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ 30 tesla

Đặc điểm hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ 30 tesla

 Tạp chí Y học Việt Nam
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.242-246 Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25633
NLM B16
Tác giả CN Trần Văn Việt
Nhan đề Đặc điểm hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ 3.0 tesla / Trần Văn Việt
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.242-246
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy nhóm tuổi trung bình bệnh nhân tắc mật là 55.9±16,98,trong tắc mật thường gặp ở bệnh nhân > 40 tuổi chiếm 77,32%. Tỷ lệ nam/nữ là 1.42. Vị trí sỏi mật hay gặp nhất trên cộng hưởng từ là sỏi túi mật chiếm 64,37%. Vị trí giãn đường mật trên cộng hưởng tủ gặp nhiều hơn là ở giãn đường mật trong gan chiếm 62.69%. Giãn ống mật chủ chiếm 37,31%. Tắc nghẽn đường mật ở ống mật chủ có 42 bệnh nhân (43,31%). Tắc nghẽn đường mật do bệnh lý u mật trên cộng hưởng chủ yếu là u đường mật có 8 bệnh nhân mắc phải chiếm tỉ lệ 57,14%. Hình ảnh hẹp đường mật trên cộng hưởng từ có 4/97 BN trong đó hình ảnh hẹp không đồng tâm, bờ không đều, không đối xứng và mức độ hẹp nặng chiếm đa số. Nguyên nhân chủ yếugây nên tình trạng tắc mật là do sỏi mật chiếm 89,69%.
Thuật ngữ chủ đề Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do Chẩn đoán hình ảnh; Hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ
Tác giả(bs) CN Ngô Quang Lập
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13384
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ua#4500
00125633
0026
004ILIB-28509
005202608201104
008260324s2026 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260820110440 |b phuongntt |c 202603240922 |d ILIB |y 202603240921 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B16
100[ ] |a Trần Văn Việt
245[0 0] |a Đặc điểm hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ 3.0 tesla / |c Trần Văn Việt
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.242-246
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy nhóm tuổi trung bình bệnh nhân tắc mật là 55.9±16,98,trong tắc mật thường gặp ở bệnh nhân > 40 tuổi chiếm 77,32%. Tỷ lệ nam/nữ là 1.42. Vị trí sỏi mật hay gặp nhất trên cộng hưởng từ là sỏi túi mật chiếm 64,37%. Vị trí giãn đường mật trên cộng hưởng tủ gặp nhiều hơn là ở giãn đường mật trong gan chiếm 62.69%. Giãn ống mật chủ chiếm 37,31%. Tắc nghẽn đường mật ở ống mật chủ có 42 bệnh nhân (43,31%). Tắc nghẽn đường mật do bệnh lý u mật trên cộng hưởng chủ yếu là u đường mật có 8 bệnh nhân mắc phải chiếm tỉ lệ 57,14%. Hình ảnh hẹp đường mật trên cộng hưởng từ có 4/97 BN trong đó hình ảnh hẹp không đồng tâm, bờ không đều, không đối xứng và mức độ hẹp nặng chiếm đa số. Nguyên nhân chủ yếugây nên tình trạng tắc mật là do sỏi mật chiếm 89,69%.
650[# #] |a Chẩn đoán hình ảnh
653[# #] |a Chẩn đoán hình ảnh
653[# #] |a Hình ảnh tắc mật trên cộng hưởng từ
700[0 #] |a Ngô Quang Lập
773[ ] |g Tháng 1 - Số 2 - Tập 558 - 2026 |t Tạp chí Y học Việt Nam
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13384
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13384 1 Kho Bài trích
#1 BT13384
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận