banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Khảo sát tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện E từ tháng 2- 52025

Khảo sát tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện E từ tháng 2- 52025

 Tạp chí Y học Việt Nam
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.179-184 Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25733
NLM B16
Tác giả CN Ngô Thị Thảo
Nhan đề Khảo sát tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện E từ tháng 2- 5/2025 / Ngô Thị Thảo
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.179-184
Tóm tắt Tỷ lệ mẫu XN bị từ chối từ tháng 2-5 năm 2025 464/182.541 là tổng lượng mẫu XN tại ba khoa, chiếm 0,25%.Nguyên nhân từ chối mẫu: Do có sai sót về thủ tục hành chính là 11mẫu (2,4%), do có sai sót về chất lượng bệnh phẩm là 361mẫu (94,4%) và do có sai sót về số lượng bệnh phẩm là14 mẫu (3,0%).Các yếu tố liên quan đến từ chối mẫu: Mẫu XN bị từ chối theokhoa:của khoa vi sinh có tỷ lệ từ chối là 0,44%; OR = 0,56; P < 0,001, nguy cơ sai sót cao gấp hơn 2 lần so với khoa sinh hóa.Với mẫu XN bị từ chối do sai sót về chất lượng bệnh phẩm: thì mẫu từ khoa lâm sàng có khả năng bị từ chối cao hơn khoảng 4,2 lầnso với mẫu từcác khoa khám bệnh.
Thuật ngữ chủ đề Xét nghiệm
Từ khóa tự do Xét nghiệm; Tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm
Tác giả(bs) CN Đỗ Tiến Đạt
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13462
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ua#4500
00125733
0026
004ILIB-28609
005202608210940
008260327s2026 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260821094059 |b phuongntt |c 202603270851 |d ILIB |y 202603270850 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B16
100[ ] |a Ngô Thị Thảo
245[0 0] |a Khảo sát tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện E từ tháng 2- 5/2025 / |c Ngô Thị Thảo
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.179-184
520[ ] |a Tỷ lệ mẫu XN bị từ chối từ tháng 2-5 năm 2025 464/182.541 là tổng lượng mẫu XN tại ba khoa, chiếm 0,25%.Nguyên nhân từ chối mẫu: Do có sai sót về thủ tục hành chính là 11mẫu (2,4%), do có sai sót về chất lượng bệnh phẩm là 361mẫu (94,4%) và do có sai sót về số lượng bệnh phẩm là14 mẫu (3,0%).Các yếu tố liên quan đến từ chối mẫu: Mẫu XN bị từ chối theokhoa:của khoa vi sinh có tỷ lệ từ chối là 0,44%; OR = 0,56; P < 0,001, nguy cơ sai sót cao gấp hơn 2 lần so với khoa sinh hóa.Với mẫu XN bị từ chối do sai sót về chất lượng bệnh phẩm: thì mẫu từ khoa lâm sàng có khả năng bị từ chối cao hơn khoảng 4,2 lầnso với mẫu từcác khoa khám bệnh.
650[# #] |a Xét nghiệm
653[# #] |a Xét nghiệm
653[# #] |a Tỷ lệ từ chối mẫu xét nghiệm
700[0 #] |a Đỗ Tiến Đạt
773[ ] |g Tháng 1 - Số 3 - Tập 558 - 2026 |t Tạp chí Y học Việt Nam
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13462
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13462 1 Kho Bài trích
#1 BT13462
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận