TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26323)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1271)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13675)
Khóa luận (1708)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8907)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7334)
Khóa luận (75)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C24
Kiến thức, thái độ, hành vi chăm sóc sức khoẻ răng miệng của sinh viên năm nhất và năm hai trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Hà Nội năm 2025
Chu Thị Quỳnh Hương
Tạp chí Y học Việt Nam
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.333-338
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Chăm sóc sức khỏe răng miệng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25769
NLM
C24
Tác giả CN
Chu Thị Quỳnh Hương
Nhan đề
Kiến thức, thái độ, hành vi chăm sóc sức khoẻ răng miệng của sinh viên năm nhất và năm hai trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Hà Nội năm 2025 / Chu Thị Quỳnh Hương
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.333-338
Tóm tắt
Một số nội dung cơ bản (KT2, KT5, KT8) có tỷ lệ trả lời đúng rất cao, trong khi các câu liên quan đến hiểu biết chuyên sâu hơn (KT3, KT4, KT6) ghi nhận tỷ lệ “Không biết” và “Sai” đáng kể, có sự khác biệt rõ rệt giữa kiến thức, thái độ và hành vi của sinh viên. Về kiến thức, tỷ lệ trả lời đúng cao ở nhiều mục nhưng vẫn xuất hiện những câu có mức “Không biết” lớn như KT4 và KT6. Thái độ cótỷ lệ “Hoàn toàn đồng ý” cao. Tuy nhiên, hành vi lại phân tán mạnh, mức “Không đồng ý” chiếm ưu thế.
Tóm tắt
Tỷ lệ sinh viên có lo âu là 45,1%, chủ yếu mức độ nhẹ (35,7%). Các yếu tố liên quan phổ biến gồm: lo lắng kết quả học tập (87,1%), thiếu ngủ (67,7%), kỳ vọng từ gia đình (53,1%), lo ngại khi thiếu hỗ trợ xã hội (58,8%). Không có khácbiệt có ý nghĩa thống kê giữa tỷ lệ lo âu với các biến như giới tính, năm học hay kinh tế gia đình.
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
;
Chăm sóc sức khỏe răng miệng
Tác giả(bs) CN
Trương Đình Khởi
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13498
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ua#4500
001
25769
002
6
004
ILIB-28645
005
202608211032
008
260327s2026 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260821103206
|b
phuongntt
|c
20260821103120
|d
phuongntt
|y
202603271444
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Chu Thị Quỳnh Hương
245
[0 0]
|a
Kiến thức, thái độ, hành vi chăm sóc sức khoẻ răng miệng của sinh viên năm nhất và năm hai trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn, Hà Nội năm 2025 /
|c
Chu Thị Quỳnh Hương
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.333-338
520
[ ]
|a
Một số nội dung cơ bản (KT2, KT5, KT8) có tỷ lệ trả lời đúng rất cao, trong khi các câu liên quan đến hiểu biết chuyên sâu hơn (KT3, KT4, KT6) ghi nhận tỷ lệ “Không biết” và “Sai” đáng kể, có sự khác biệt rõ rệt giữa kiến thức, thái độ và hành vi của sinh viên. Về kiến thức, tỷ lệ trả lời đúng cao ở nhiều mục nhưng vẫn xuất hiện những câu có mức “Không biết” lớn như KT4 và KT6. Thái độ cótỷ lệ “Hoàn toàn đồng ý” cao. Tuy nhiên, hành vi lại phân tán mạnh, mức “Không đồng ý” chiếm ưu thế.
520
[ ]
|a
Tỷ lệ sinh viên có lo âu là 45,1%, chủ yếu mức độ nhẹ (35,7%). Các yếu tố liên quan phổ biến gồm: lo lắng kết quả học tập (87,1%), thiếu ngủ (67,7%), kỳ vọng từ gia đình (53,1%), lo ngại khi thiếu hỗ trợ xã hội (58,8%). Không có khácbiệt có ý nghĩa thống kê giữa tỷ lệ lo âu với các biến như giới tính, năm học hay kinh tế gia đình.
650
[# #]
|a
Răng hàm mặt
653
[# #]
|a
Răng hàm mặt
653
[# #]
|a
Chăm sóc sức khỏe răng miệng
700
[0 #]
|a
Trương Đình Khởi
773
[ ]
|g
Tháng 1 - Số 3 - Tập 558 - 2026
|t
Tạp chí Y học Việt Nam
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13498
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13498
1
Kho Bài trích
#1
BT13498
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 3, 2026-1
›
Bình luận