TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26323)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1271)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13675)
Khóa luận (1708)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8907)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7334)
Khóa luận (75)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C13
Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ
Nguyễn Lê Mỹ Hân
Tạp chí Y học Việt Nam
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.354-357
Tiếng Việt
Tim mạch
Suy tĩnh mạch nông chi dưới
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25774
NLM
C13
Tác giả CN
Nguyễn Lê Mỹ Hân
Nhan đề
Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ / Nguyễn Lê Mỹ Hân
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.354-357
Tóm tắt
Tuổi trung bình 61,37 ± 12,26; nữ 76,7%; BMI trung bình 24,43± 3,10 kg/m². Đường kính trung bình tĩnh mạch hiển lớn tại D1, D2, D3 lần lượt 4,82 ± 1,99; 3,59 ± 1,42; 2,60 ± 0,77 mm; tĩnh mạch hiển bé 3,45 ± 1,09 mm. CEAP C2 chiếm 70%, C1 16,7%. Tất cả bệnh nhân dùng thuốc hoạt hóa tĩnh mạch, 50% mang thêm vớ áp lực. Sau 1 tháng, điểm VCSS giảm từ 3,9 ± 1,47 xuống 3,17 ± 1,05 (p < 0,0001). Điểm CIVIQ-14 tổng giảm từ 32 ± 8,47 xuống 29 ± 7,32 (p < 0,0001). Các lĩnh vực đau, thể chất, tâm lý đều cải thiện có ý nghĩa thống kê.
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
Suy tĩnh mạch nông chi dưới
;
Tim mạch
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Quốc Cường
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13503
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ua#4500
001
25774
002
6
004
ILIB-28650
005
202608211036
008
260327s2026 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
20260821103636
|b
phuongntt
|c
202603271452
|d
ILIB
|y
202603271451
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C13
100
[ ]
|a
Nguyễn Lê Mỹ Hân
245
[0 0]
|a
Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ /
|c
Nguyễn Lê Mỹ Hân
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.354-357
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 61,37 ± 12,26; nữ 76,7%; BMI trung bình 24,43± 3,10 kg/m². Đường kính trung bình tĩnh mạch hiển lớn tại D1, D2, D3 lần lượt 4,82 ± 1,99; 3,59 ± 1,42; 2,60 ± 0,77 mm; tĩnh mạch hiển bé 3,45 ± 1,09 mm. CEAP C2 chiếm 70%, C1 16,7%. Tất cả bệnh nhân dùng thuốc hoạt hóa tĩnh mạch, 50% mang thêm vớ áp lực. Sau 1 tháng, điểm VCSS giảm từ 3,9 ± 1,47 xuống 3,17 ± 1,05 (p < 0,0001). Điểm CIVIQ-14 tổng giảm từ 32 ± 8,47 xuống 29 ± 7,32 (p < 0,0001). Các lĩnh vực đau, thể chất, tâm lý đều cải thiện có ý nghĩa thống kê.
650
[# #]
|a
Tim mạch
653
[# #]
|a
Suy tĩnh mạch nông chi dưới
653
[# #]
|a
Tim mạch
700
[0 #]
|a
Nguyễn Quốc Cường
773
[ ]
|g
Tháng 1 - Số 3 - Tập 558 - 2026
|t
Tạp chí Y học Việt Nam
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13503
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13503
1
Kho Bài trích
#1
BT13503
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 3, 2026-1
›
Bình luận