banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ

Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ

 Tạp chí Y học Việt Nam
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.354-357 Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25774
NLM C13
Tác giả CN Nguyễn Lê Mỹ Hân
Nhan đề Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ / Nguyễn Lê Mỹ Hân
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.354-357
Tóm tắt Tuổi trung bình 61,37 ± 12,26; nữ 76,7%; BMI trung bình 24,43± 3,10 kg/m². Đường kính trung bình tĩnh mạch hiển lớn tại D1, D2, D3 lần lượt 4,82 ± 1,99; 3,59 ± 1,42; 2,60 ± 0,77 mm; tĩnh mạch hiển bé 3,45 ± 1,09 mm. CEAP C2 chiếm 70%, C1 16,7%. Tất cả bệnh nhân dùng thuốc hoạt hóa tĩnh mạch, 50% mang thêm vớ áp lực. Sau 1 tháng, điểm VCSS giảm từ 3,9 ± 1,47 xuống 3,17 ± 1,05 (p < 0,0001). Điểm CIVIQ-14 tổng giảm từ 32 ± 8,47 xuống 29 ± 7,32 (p < 0,0001). Các lĩnh vực đau, thể chất, tâm lý đều cải thiện có ý nghĩa thống kê.
Thuật ngữ chủ đề Tim mạch
Từ khóa tự do Suy tĩnh mạch nông chi dưới; Tim mạch
Tác giả(bs) CN Nguyễn Quốc Cường
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13503
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ua#4500
00125774
0026
004ILIB-28650
005202608211036
008260327s2026 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260821103636 |b phuongntt |c 202603271452 |d ILIB |y 202603271451 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C13
100[ ] |a Nguyễn Lê Mỹ Hân
245[0 0] |a Kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới tại Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ / |c Nguyễn Lê Mỹ Hân
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.354-357
520[ ] |a Tuổi trung bình 61,37 ± 12,26; nữ 76,7%; BMI trung bình 24,43± 3,10 kg/m². Đường kính trung bình tĩnh mạch hiển lớn tại D1, D2, D3 lần lượt 4,82 ± 1,99; 3,59 ± 1,42; 2,60 ± 0,77 mm; tĩnh mạch hiển bé 3,45 ± 1,09 mm. CEAP C2 chiếm 70%, C1 16,7%. Tất cả bệnh nhân dùng thuốc hoạt hóa tĩnh mạch, 50% mang thêm vớ áp lực. Sau 1 tháng, điểm VCSS giảm từ 3,9 ± 1,47 xuống 3,17 ± 1,05 (p < 0,0001). Điểm CIVIQ-14 tổng giảm từ 32 ± 8,47 xuống 29 ± 7,32 (p < 0,0001). Các lĩnh vực đau, thể chất, tâm lý đều cải thiện có ý nghĩa thống kê.
650[# #] |a Tim mạch
653[# #] |a Suy tĩnh mạch nông chi dưới
653[# #] |a Tim mạch
700[0 #] |a Nguyễn Quốc Cường
773[ ] |g Tháng 1 - Số 3 - Tập 558 - 2026 |t Tạp chí Y học Việt Nam
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13503
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13503 1 Kho Bài trích
#1 BT13503
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận