TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và nguyên nhân của giảm bạch cầu trung tính có sốt tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng
: Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa
Vũ Thị Như Thảo
2025
HP.,
73tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Giảm bạch cầu trung tính
Sốt
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25780
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Thị Như Thảo
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và nguyên nhân của giảm bạch cầu trung tính có sốt tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng : Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa / Vũ Thị Như Thảo
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
73tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ các trường hợp sốt kèm giảm bạch cầu trung tính là 1,52%. Tỷ lệ nam/nữ là 2,21/1. Nhóm sống tại khu vực thành thị 634 (57,43%). Nhóm bệnh nhi từ 1 tuổi trở lên 948 trường hợp (85,87%). Số ca bệnh tăng cao và tập trung chủ yếu vào các tháng hè. Nhiệt độ sốt trung bình là 39,17 ± 0,65oC. Số ngày sốt trung bình 3,94 ± 1,80 ngày. Có 539 trường hợp (chiếm 48,82%) được xác định có ổ nhiễm trùng tại đường hô hấp. Triệu chứng tiêu hoá phổ biến gồm tiêu chảy (28,08%) và nôn (19,02%). Biểu hiện ở da chiếm 22,4%...
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Giảm bạch cầu trung tính
;
Nhi khoa
;
Sốt
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Ngọc Sáng
- hd.
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Ngọc Hòa
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03741
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25780
002
8
004
ILIB-28656
005
202604061604
008
260331s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604061622
|b
ILIB
|y
202603310843
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Thị Như Thảo
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và nguyên nhân của giảm bạch cầu trung tính có sốt tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng :
|b
Luận văn Bác sĩ nội trú chuyên ngành Nhi khoa /
|c
Vũ Thị Như Thảo
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
73tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ các trường hợp sốt kèm giảm bạch cầu trung tính là 1,52%. Tỷ lệ nam/nữ là 2,21/1. Nhóm sống tại khu vực thành thị 634 (57,43%). Nhóm bệnh nhi từ 1 tuổi trở lên 948 trường hợp (85,87%). Số ca bệnh tăng cao và tập trung chủ yếu vào các tháng hè. Nhiệt độ sốt trung bình là 39,17 ± 0,65oC. Số ngày sốt trung bình 3,94 ± 1,80 ngày. Có 539 trường hợp (chiếm 48,82%) được xác định có ổ nhiễm trùng tại đường hô hấp. Triệu chứng tiêu hoá phổ biến gồm tiêu chảy (28,08%) và nôn (19,02%). Biểu hiện ở da chiếm 22,4%...
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Giảm bạch cầu trung tính
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Sốt
700
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Sáng
|e
hd.
700
[ ]
|a
Trần Thị Ngọc Hòa
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03741
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03741
1
Kho tra cứu
#1
PTC03741
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận