TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C5
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa
Dương Thị Thu Hương
2025
HP.,
89tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Cắt polyp qua nội soi
Mô bệnh học
Polyp đại trực tràng
Tiêu hóa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25795
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Dương Thị Thu Hương
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Dương Thị Thu Hương
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
89tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 59,8 ± 11,8, nhóm trên 60 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (54,5%). Nam giới chiếm 53,0%. Lý do vào viện phổ biến nhất là đau bụng (75,0%). Vị trí polyp thường gặp nhất là đại tràng ngang (29,1%). Kích thước phổ biến từ 5 - <10 mm (58,1%). Hình thái không cuống (Type Is) chiếm ưu thế (69,3%). Phân loại JNET chủ yếu là Type 2A (73,2%). Về mô bệnh học, u tuyến chiếm 76,7%. Phân loại JNET có mối tương quan chặt chẽ với kết quả mô bệnh học (p < 0,001), với 96,5% polyp Type IIA và 100% polyp Type IIB là tổn thương tân sinh. Tỷ lệ điều trị thành công là 98,0%, cắt nguyên khối đạt 97,1%. Tỷ lệ biến chứng thấp, với chảy máu sớm là 6,0% và thủng là 0,5%.
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Từ khóa tự do
Cắt polyp qua nội soi
;
Mô bệnh học
;
Nội khoa
;
Polyp đại trực tràng
;
Tiêu hóa
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Thu Trang
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03756
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25795
002
8
004
ILIB-28671
005
202604011004
008
260401s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604011002
|b
ILIB
|y
202604011002
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Dương Thị Thu Hương
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi, mô bệnh học và kết quả cắt polyp đại trực tràng qua nội soi tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa /
|c
Dương Thị Thu Hương
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
89tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình của bệnh nhân là 59,8 ± 11,8, nhóm trên 60 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (54,5%). Nam giới chiếm 53,0%. Lý do vào viện phổ biến nhất là đau bụng (75,0%). Vị trí polyp thường gặp nhất là đại tràng ngang (29,1%). Kích thước phổ biến từ 5 - <10 mm (58,1%). Hình thái không cuống (Type Is) chiếm ưu thế (69,3%). Phân loại JNET chủ yếu là Type 2A (73,2%). Về mô bệnh học, u tuyến chiếm 76,7%. Phân loại JNET có mối tương quan chặt chẽ với kết quả mô bệnh học (p < 0,001), với 96,5% polyp Type IIA và 100% polyp Type IIB là tổn thương tân sinh. Tỷ lệ điều trị thành công là 98,0%, cắt nguyên khối đạt 97,1%. Tỷ lệ biến chứng thấp, với chảy máu sớm là 6,0% và thủng là 0,5%.
650
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Cắt polyp qua nội soi
653
[ ]
|a
Mô bệnh học
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Polyp đại trực tràng
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
700
[ ]
|a
Vũ Thị Thu Trang
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03756
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03756
1
Kho tra cứu
#1
PTC03756
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận