TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C5
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung
Nguyễn Thị Dung
2025
HP.,
95tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nội khoa
Đái tháo đường thai kỳ
Đái tháo đường
Sản phụ khoa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25807
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Nguyễn Thị Dung
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung / Nguyễn Thị Dung
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
95tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ mắc ĐTĐTK là 39,8%. Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK gồm: tuổi ≥ 35 tuổi; sảy thai/thai lưu; tiền sử gia đình mắc ĐTĐ, THA hoặc rối loan chuyển hóa lipid máu với OR từ 2,43 - 7,52 lần sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. ĐTĐTK làm tăng nguy cơ sinh mổ và sinh non (OR = 3,85 và OR = 5,95, p < 0,05). Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa ĐTĐTK với trọng lượng thai nhi tại thời điểm 24-28 tuần (≥ 90% BPV) với OR = 3,22 và ĐTĐTK với đa ối OR = 12,8...
Thuật ngữ chủ đề
Nội khoa
Từ khóa tự do
Đái tháo đường thai kỳ
;
Đái tháo đường
;
Nội khoa
;
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Kê Thị Lan Anh
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03768
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25807
002
8
004
ILIB-28684
005
202604011404
008
260401s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604011441
|b
ILIB
|y
202604011441
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Dung
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung /
|c
Nguyễn Thị Dung
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
95tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mắc ĐTĐTK là 39,8%. Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK gồm: tuổi ≥ 35 tuổi; sảy thai/thai lưu; tiền sử gia đình mắc ĐTĐ, THA hoặc rối loan chuyển hóa lipid máu với OR từ 2,43 - 7,52 lần sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. ĐTĐTK làm tăng nguy cơ sinh mổ và sinh non (OR = 3,85 và OR = 5,95, p < 0,05). Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa ĐTĐTK với trọng lượng thai nhi tại thời điểm 24-28 tuần (≥ 90% BPV) với OR = 3,22 và ĐTĐTK với đa ối OR = 12,8...
650
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Đái tháo đường thai kỳ
653
[ ]
|a
Đái tháo đường
653
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Kê Thị Lan Anh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03768
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03768
1
Kho tra cứu
#1
PTC03768
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận