banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung

 2025
 HP., 95tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25807
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Nguyễn Thị Dung
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung / Nguyễn Thị Dung
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 95tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ mắc ĐTĐTK là 39,8%. Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK gồm: tuổi ≥ 35 tuổi; sảy thai/thai lưu; tiền sử gia đình mắc ĐTĐ, THA hoặc rối loan chuyển hóa lipid máu với OR từ 2,43 - 7,52 lần sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. ĐTĐTK làm tăng nguy cơ sinh mổ và sinh non (OR = 3,85 và OR = 5,95, p < 0,05). Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa ĐTĐTK với trọng lượng thai nhi tại thời điểm 24-28 tuần (≥ 90% BPV) với OR = 3,22 và ĐTĐTK với đa ối OR = 12,8...
Thuật ngữ chủ đề Nội khoa
Từ khóa tự do Đái tháo đường thai kỳ; Đái tháo đường; Nội khoa; Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN Kê Thị Lan Anh - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03768
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125807
0028
004ILIB-28684
005202604011404
008260401s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202604011441 |b ILIB |y 202604011441 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C5
100[ ] |a Nguyễn Thị Dung
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh năm 2025 : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội chung / |c Nguyễn Thị Dung
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 95tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ mắc ĐTĐTK là 39,8%. Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc ĐTĐTK gồm: tuổi ≥ 35 tuổi; sảy thai/thai lưu; tiền sử gia đình mắc ĐTĐ, THA hoặc rối loan chuyển hóa lipid máu với OR từ 2,43 - 7,52 lần sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05. ĐTĐTK làm tăng nguy cơ sinh mổ và sinh non (OR = 3,85 và OR = 5,95, p < 0,05). Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê giữa ĐTĐTK với trọng lượng thai nhi tại thời điểm 24-28 tuần (≥ 90% BPV) với OR = 3,22 và ĐTĐTK với đa ối OR = 12,8...
650[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Đái tháo đường thai kỳ
653[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Sản phụ khoa
700[ ] |a Kê Thị Lan Anh |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03768
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03768 1 Kho tra cứu
#1 PTC03768
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận