TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C20
Giá trị của siêu âm đàn hồi mô trong chẩn đoán ung thư vú ở nữ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng từ tháng 12025 đến tháng 62025
: Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa
Đào Thiên Hương
2025
HP.,
95tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Sản phụ khoa
Chẩn đoán hình ảnh tuyến vú
Siêu âm đàn hồi mô
Ung thư vú
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
25822
Kí hiệu phân loại
C20
Tác giả CN
Đào Thiên Hương
Nhan đề
Giá trị của siêu âm đàn hồi mô trong chẩn đoán ung thư vú ở nữ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng từ tháng 1/2025 đến tháng 6/2025 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa / Đào Thiên Hương
Thông tin xuất bản
HP.,2025
Mô tả vật lý
95tr. ;27cm
Tóm tắt
Nghiên cứu gồm 76 bệnh nhân có mô bệnh học xác định (26,3% ung thư vú và 73,7% tổn thương lành tính) và mẫu gộp 88 trường hợp khi bổ sung các ca quá sản tế bào. Tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 41,49 ± 11,9 tuổi, nhóm tuổi 40–49 chiếm tỷ lệ cao nhất (35,2%). Lý do vào viện thường gặp nhất là tự sờ thấy khối u vú (≈41%), triệu chứng chủ yếu là sờ thấy u (92%), đa số chỉ có 1–2 triệu chứng. Khối u thường nằm ở góc 1/4 trên ngoài (51,1%), phần lớn ranh giới rõ, di động, mật độ mềm và không kèm hạch nách. Kích thước trung bình khối u khi sờ là 1,28 ± 0,5 cm; 73,9% ≤2 cm. Trên siêu âm, kích thước trung bình là 18,1 ± 9,86 mm; 68,2% ≤20 mm...
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Chẩn đoán hình ảnh tuyến vú
;
Siêu âm đàn hồi mô
;
Ung thư vú
;
Sản phụ khoa
Tác giả(bs) CN
Vũ Quang Vinh
- hd.
Địa chỉ
100Kho tra cứu(1): PTC03783
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
25822
002
8
004
ILIB-28699
005
202604021604
008
260402s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202604021611
|b
ILIB
|y
202604021611
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Đào Thiên Hương
245
[ ]
|a
Giá trị của siêu âm đàn hồi mô trong chẩn đoán ung thư vú ở nữ tại Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng từ tháng 1/2025 đến tháng 6/2025 :
|b
Luận văn Bác sĩ chuyên khoa II ngành Sản phụ khoa /
|c
Đào Thiên Hương
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
95tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Nghiên cứu gồm 76 bệnh nhân có mô bệnh học xác định (26,3% ung thư vú và 73,7% tổn thương lành tính) và mẫu gộp 88 trường hợp khi bổ sung các ca quá sản tế bào. Tuổi trung bình của đối tượng nghiên cứu là 41,49 ± 11,9 tuổi, nhóm tuổi 40–49 chiếm tỷ lệ cao nhất (35,2%). Lý do vào viện thường gặp nhất là tự sờ thấy khối u vú (≈41%), triệu chứng chủ yếu là sờ thấy u (92%), đa số chỉ có 1–2 triệu chứng. Khối u thường nằm ở góc 1/4 trên ngoài (51,1%), phần lớn ranh giới rõ, di động, mật độ mềm và không kèm hạch nách. Kích thước trung bình khối u khi sờ là 1,28 ± 0,5 cm; 73,9% ≤2 cm. Trên siêu âm, kích thước trung bình là 18,1 ± 9,86 mm; 68,2% ≤20 mm...
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Chẩn đoán hình ảnh tuyến vú
653
[ ]
|a
Siêu âm đàn hồi mô
653
[ ]
|a
Ung thư vú
653
[ ]
|a
Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Vũ Quang Vinh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Kho tra cứu
|j
(1): PTC03783
890
[ ]
|a
1
|b
1
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03783
1
Kho tra cứu
#1
PTC03783
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận