banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị co thắt tâm vị theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược

Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị co thắt tâm vị theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược : Luận án Tiến sĩ y học ngành Ngoại khoa

 2025
 HP., 148tr. : File ; 27cm. Vie
Mô tả biểu ghi
ID:33990
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Nguyễn Văn Thủy
Nhan đề Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị co thắt tâm vị theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược : Luận án Tiến sĩ y học ngành Ngoại khoa
Thông tin xuất bản HP.,2025
Mô tả vật lý 148tr. :File ;27cm.
Tóm tắt Nghiên cứu 39 bệnh nhân co thắt tâm vị được phẫu thuật nội soi theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược kiểu Dor tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An thu được kết quả như sau: Nhóm bệnh nhân có tuổi trung bình 49,03 ± 16,66 tuổi, với đa số là nữ giới (69,2%). Gặp nhiều nhất ở độ tuổi lao động từ 20 đến 60 tuổi (66,7%). Chỉ số BMI trung bình là 19,29 ± 2,61 kg/m², phản ánh tình trạng dinh dưỡng kém ở nhiều bệnh nhân. Đa số bệnh nhân thuộc phân loại ASA II (97,4%). Biểu hiện lâm sàng nổi bật là nuốt nghẹn, nôn ói, đau tức ngực, sụt cân. Thời gian nuốt nghẹn trung vị kéo dài 48 tháng, kéo dài nhất hơn 48 năm, phản ánh thực trạng chẩn đoán và can thiệp điều trị ở giai đoạn muộn. Điểm Eckardt trước phẫu thuật trung bình 7,36 ± 1,61, đa số mức độ nghiêm trọng với 71,8% có Eckardt > 6 điểm,...Kỹ thuật phẫu thuật cho thấy tính khả thi cao với chiều dài đường cắt cơ thực quản - tâm vị trung bình 8,22 ± 0,45cm, thời gian phẫu thuật trung bình 118,21 ± 23,21 phút và lượng máu mất trung bình chỉ 7,18 ± 2,99 ml. Tỷ lệ tai biến trong mổ thấp (10,3%), chủ yếu là thủng niêm mạc thực quản (5,1%), nhưng không ghi nhận biến chứng nặng sau mổ hay tử vong, khẳng định tính an toàn của phương pháp phẫu thuật...
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật; Co thắt tâm vị; Phẫu thuật nội soi
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Hương - hd.
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03803
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/biala_thumbimage.png
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00133990
0029
0041EAF36B5-44A2-4678-BDB1-42A7473418D4
005202605151026
008081223s2025 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260515102601 |b oanh |c 20260515101211 |d oanh |y 20260515095428 |z oanh
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Văn Thủy
245[ ] |a Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị co thắt tâm vị theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược : |b Luận án Tiến sĩ y học ngành Ngoại khoa
260[ ] |a HP., |c 2025
300[ ] |a 148tr. : |b File ; |c 27cm.
520[ ] |a Nghiên cứu 39 bệnh nhân co thắt tâm vị được phẫu thuật nội soi theo phương pháp Heller kết hợp tạo van chống trào ngược kiểu Dor tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An thu được kết quả như sau: Nhóm bệnh nhân có tuổi trung bình 49,03 ± 16,66 tuổi, với đa số là nữ giới (69,2%). Gặp nhiều nhất ở độ tuổi lao động từ 20 đến 60 tuổi (66,7%). Chỉ số BMI trung bình là 19,29 ± 2,61 kg/m², phản ánh tình trạng dinh dưỡng kém ở nhiều bệnh nhân. Đa số bệnh nhân thuộc phân loại ASA II (97,4%). Biểu hiện lâm sàng nổi bật là nuốt nghẹn, nôn ói, đau tức ngực, sụt cân. Thời gian nuốt nghẹn trung vị kéo dài 48 tháng, kéo dài nhất hơn 48 năm, phản ánh thực trạng chẩn đoán và can thiệp điều trị ở giai đoạn muộn. Điểm Eckardt trước phẫu thuật trung bình 7,36 ± 1,61, đa số mức độ nghiêm trọng với 71,8% có Eckardt > 6 điểm,...Kỹ thuật phẫu thuật cho thấy tính khả thi cao với chiều dài đường cắt cơ thực quản - tâm vị trung bình 8,22 ± 0,45cm, thời gian phẫu thuật trung bình 118,21 ± 23,21 phút và lượng máu mất trung bình chỉ 7,18 ± 2,99 ml. Tỷ lệ tai biến trong mổ thấp (10,3%), chủ yếu là thủng niêm mạc thực quản (5,1%), nhưng không ghi nhận biến chứng nặng sau mổ hay tử vong, khẳng định tính an toàn của phương pháp phẫu thuật...
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Co thắt tâm vị
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
690[ ] |a Khoa Y
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
700[ ] |a Nguyễn Văn Hương |e hd.
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03803
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/biala_thumbimage.png
890[ ] |a 1 |b 1 |c 1 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03803 1 Kho tra cứu
#1 PTC03803
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận