TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài báo quốc tế
084:
B2
Hepatitis C virus incidence trend and its risk factors among people who inject drugs in Hai Phong, Vietnam
Dương Thị Hương
Hepatology International
Springer Nature,
2025
Eng
Public health
HCV infection
HIV
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34001
NLM
B2
Tác giả CN
Dương Thị Hương
Nhan đề
Hepatitis C virus incidence trend and its risk factors among people who inject drugs in Hai Phong, Vietnam
Thông tin xuất bản
Springer Nature,2025
Tóm tắt
There were 83 HCV seroconversions during 844 person-years in 540 included participants. The overall HCV incidence was 9.8/100 person-years (95% CI 7.9–12.2). HCV incidence decreased over follow-up time and was particularly high among PWID living with HIV (PLWH), i.e., 37.2/100 person-years (95% CI 26.4–52.3). HIV infection (OR = 10.0, 95% CI 6.8–16.2) and active heroin injection (OR: 3.2, 95% CI 2.3–4.8) were associated with a higher risk of HCV seroconversion for cohort participants. Among RDS recaptures, living with a sexual partner and currently using methadone had opposite effects on HCV incidence, OR = 2.9, 95% CI 2.2–4.3 and OR = 0.4, 95% CI 0.3–0.5, respectively.
Thuật ngữ chủ đề
Public health
Từ khóa tự do
HCV infection
;
HIV
Địa chỉ
100Kho Bài báo quốc tế(1): BQT00078
Tệp tin điện tử
https://link.springer.com/article/10.1007/s12072-025-10856-w
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biabbqt_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34001
002
13
004
A7E23B0A-C66D-4302-8CF8-91A24C27EDEA
005
202605181441
008
081223s2025 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260518144143
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Eng
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Dương Thị Hương
245
[ ]
|a
Hepatitis C virus incidence trend and its risk factors among people who inject drugs in Hai Phong, Vietnam
260
[ ]
|b
Springer Nature,
|c
2025
520
[ ]
|a
There were 83 HCV seroconversions during 844 person-years in 540 included participants. The overall HCV incidence was 9.8/100 person-years (95% CI 7.9–12.2). HCV incidence decreased over follow-up time and was particularly high among PWID living with HIV (PLWH), i.e., 37.2/100 person-years (95% CI 26.4–52.3). HIV infection (OR = 10.0, 95% CI 6.8–16.2) and active heroin injection (OR: 3.2, 95% CI 2.3–4.8) were associated with a higher risk of HCV seroconversion for cohort participants. Among RDS recaptures, living with a sexual partner and currently using methadone had opposite effects on HCV incidence, OR = 2.9, 95% CI 2.2–4.3 and OR = 0.4, 95% CI 0.3–0.5, respectively.
650
[ ]
|a
Public health
653
[ ]
|a
HCV infection
653
[ ]
|a
HIV
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
773
[ ]
|t
Hepatology International
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài báo quốc tế
|j
(1): BQT00078
856
[ ]
|u
https://link.springer.com/article/10.1007/s12072-025-10856-w
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biabbqt_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BQT00078
1
Kho Bài báo quốc tế
#1
BQT00078
Nơi lưu
Kho Bài báo quốc tế
Tình trạng
Bình luận