TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài báo quốc tế
084:
C19
Looking Better Follows Seeing Better Exploring Cosmetic Procedure Trends Following Cataract Surgery—A Retrospective Cohort Study
Hoàng Đình Khánh
Oxford University Press,
2025
Eng
Surgery
Exploring Cosmetic Procedure
Cataract Surgery
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34004
NLM
C19
Tác giả CN
Hoàng Đình Khánh
Nhan đề
Looking Better Follows Seeing Better: Exploring Cosmetic Procedure Trends Following Cataract Surgery—A Retrospective Cohort Study
Thông tin xuất bản
Oxford University Press,2025
Tóm tắt
Patients in the CES cohort were significantly more likely to undergo blepharoplasty (RR 1.83; 95% CI, 1.70-1.96) and rhytidectomy (RR 1.67; 95% CI, 1.22-2.28). Adverse events, including dry eye syndrome (RR 1.80; 95% CI, 1.66-1.95) and impaired vision (RR 1.35; 95% CI, 1.24-1.47), were observed more frequently in patients undergoing blepharoplasty following cataract surgery. Multivariable Cox regression confirmed cataract surgery as an independent predictor of blepharoplasty (hazard ratio 6.31; 95% CI, 2.57-15.50; P < .0001).
Thuật ngữ chủ đề
Surgery
Từ khóa tự do
Exploring Cosmetic Procedure
;
Cataract Surgery
Địa chỉ
100Kho Bài báo quốc tế(1): BQT00081
Tệp tin điện tử
https://doi.org/10.1093/asj/sjaf251
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biabbqt_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34004
002
13
004
3D3FC203-90B5-40E8-AC4C-13C34F53856B
005
202605181508
008
081223s2025 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260518150831
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Eng
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Hoàng Đình Khánh
245
[ ]
|a
Looking Better Follows Seeing Better: Exploring Cosmetic Procedure Trends Following Cataract Surgery—A Retrospective Cohort Study
260
[ ]
|b
Oxford University Press,
|c
2025
520
[ ]
|a
Patients in the CES cohort were significantly more likely to undergo blepharoplasty (RR 1.83; 95% CI, 1.70-1.96) and rhytidectomy (RR 1.67; 95% CI, 1.22-2.28). Adverse events, including dry eye syndrome (RR 1.80; 95% CI, 1.66-1.95) and impaired vision (RR 1.35; 95% CI, 1.24-1.47), were observed more frequently in patients undergoing blepharoplasty following cataract surgery. Multivariable Cox regression confirmed cataract surgery as an independent predictor of blepharoplasty (hazard ratio 6.31; 95% CI, 2.57-15.50; P < .0001).
650
[ ]
|a
Surgery
653
[ ]
|a
Exploring Cosmetic Procedure
653
[ ]
|a
Cataract Surgery
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
773
[ ]
|t
Aesthetic Surgery Journal
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài báo quốc tế
|j
(1): BQT00081
856
[ ]
|u
https://doi.org/10.1093/asj/sjaf251
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biabbqt_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BQT00081
1
Kho Bài báo quốc tế
#1
BQT00081
Nơi lưu
Kho Bài báo quốc tế
Tình trạng
Bình luận