banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1

Kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1

Mô tả biểu ghi
ID:34087
NLM C19
Tác giả CN Nguyễn Văn Khoa - Cb.
Nhan đề Kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
Tóm tắt Tuổi trung bình 68,33 ± 14,55 (20–99), nam 81,6%. Nguyên nhân: tai nạn sinh hoạt 47,4%, giao thông 20,2%, không rõ 32,5%. Khi vào viện, GCS 13-15: 78,9%. CLVT: bên trái 47,4%, bên phải 36,0%, hai bên 16,7%; hình ảnh đồng tỷ trọng 51,8%, hỗn hợp 36,0%; bề dày 11–20 mm 46,5%, >20 mm 43,0%; lệch đường giữa >10 mm 44,7%. Gây mê tĩnh mạch 86,0%. Sau mổ, GCS 13–15 tăng lên 99,1%; triệu chứng cải thiện rõ (đau đầu 90,4% → 23,7%, nôn 43,9% → 0%, liệt vận động 50,9% → 0,9%). Biến chứng: tụ dịch DMC 37,7%, tụ khí 21,9%, chảy máu DMC 4,4%, nhiễm trùng 0,9%. Thời gian nằm viện 9,3 ± 2,8 ngày. Tái khám 2 tháng: GOS tốt 80,7%, khá 14,0%, kém 2,6%, sống thực vật 0,9%, tử vong 1,8%; GOS (4–5) đạt 94,7%.
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Khoan lỗ sọ; Máu tụ dưới màng cứng
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Chữ
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13562
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134087
0026
004586F72C2-CC2C-467B-8EF2-3248E2353821
005202605211618
008081223s vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260521161846 |z phuongntt
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Văn Khoa |e Cb.
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mạn tính tại Bệnh viện đa khoa Bắc Ninh số 1
520[ ] |a Tuổi trung bình 68,33 ± 14,55 (20–99), nam 81,6%. Nguyên nhân: tai nạn sinh hoạt 47,4%, giao thông 20,2%, không rõ 32,5%. Khi vào viện, GCS 13-15: 78,9%. CLVT: bên trái 47,4%, bên phải 36,0%, hai bên 16,7%; hình ảnh đồng tỷ trọng 51,8%, hỗn hợp 36,0%; bề dày 11–20 mm 46,5%, >20 mm 43,0%; lệch đường giữa >10 mm 44,7%. Gây mê tĩnh mạch 86,0%. Sau mổ, GCS 13–15 tăng lên 99,1%; triệu chứng cải thiện rõ (đau đầu 90,4% → 23,7%, nôn 43,9% → 0%, liệt vận động 50,9% → 0,9%). Biến chứng: tụ dịch DMC 37,7%, tụ khí 21,9%, chảy máu DMC 4,4%, nhiễm trùng 0,9%. Thời gian nằm viện 9,3 ± 2,8 ngày. Tái khám 2 tháng: GOS tốt 80,7%, khá 14,0%, kém 2,6%, sống thực vật 0,9%, tử vong 1,8%; GOS (4–5) đạt 94,7%.
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Khoan lỗ sọ
653[ ] |a Máu tụ dưới màng cứng
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Nguyễn Văn Chữ
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 Số 1 |d Năm 2026 Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13562
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 9
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13562 1 Kho Bài trích
#1 BT13562
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận