TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26058)
Tài liệu tham khảo (4073)
Giáo trình (1294)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13421)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8193)
Tài liệu tham khảo (76)
Giáo trình (57)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6885)
Luận văn (865)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
B2
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
Hoàng Thị Giang
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Y tế công cộng
Yếu tố liên quan sinh viên
Thực trạng hoạt động thể lực
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34134
NLM
B2
Tác giả CN
Hoàng Thị Giang
- Cb.
Nhan đề
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
Thông tin xuất bản
H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt
Kết quả cho thấy có 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,8% đạt mức trung bình 600 - 3000 METs/tuần, 59,3% chưa đạt hoạt động thể lực theo khuyến cáo. Hoạt động thể lực của sinh viên chủ yếu đến từ di chuyển và hoạt động giải trí, trong khi tỷ lệ tham gia hoạt động thể lực cường độ cao còn hạn chế. Phân tích đa biến cho thấy sinh viên nữ (aOR = 4,3; 95% CI: 2,7 - 6,7, p < 0,01), sinh viên năm 5 và 6 (aOR = 1,2; 95% CI: 1,5 -2,3; p = 0,03) và sinh viên đang học lâm sàng, trực tại bệnh viện (aOR = 1,7; 95% CI:1,3 - 2,8, p = 0,02) có liên quan đến tình trạng không đạt hoạt động thể lực của sinh viên.
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Yếu tố liên quan sinh viên
;
Thực trạng hoạt động thể lực
Tác giả(bs) CN
Trịnh Mai Phương
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13609
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34134
002
6
004
8DC1BA53-6E80-4BFC-851F-9E0B12AFC262
005
202607081627
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260708162722
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Hoàng Thị Giang
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Thực trạng hoạt động thể lực và một số yếu tố liên quan ở sinh viên ngành bác sĩ răng hàm mặt Trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm 2025
260
[ ]
|a
H. :
|b
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Kết quả cho thấy có 6,9% sinh viên có chi phí năng lượng tương đương tích lũy đạt mức cao trên 3000 METs/tuần, 33,8% đạt mức trung bình 600 - 3000 METs/tuần, 59,3% chưa đạt hoạt động thể lực theo khuyến cáo. Hoạt động thể lực của sinh viên chủ yếu đến từ di chuyển và hoạt động giải trí, trong khi tỷ lệ tham gia hoạt động thể lực cường độ cao còn hạn chế. Phân tích đa biến cho thấy sinh viên nữ (aOR = 4,3; 95% CI: 2,7 - 6,7, p < 0,01), sinh viên năm 5 và 6 (aOR = 1,2; 95% CI: 1,5 -2,3; p = 0,03) và sinh viên đang học lâm sàng, trực tại bệnh viện (aOR = 1,7; 95% CI:1,3 - 2,8, p = 0,02) có liên quan đến tình trạng không đạt hoạt động thể lực của sinh viên.
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Yếu tố liên quan sinh viên
653
[ ]
|a
Thực trạng hoạt động thể lực
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700
[ ]
|a
Trịnh Mai Phương
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13609
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13609
1
Kho Bài trích
#1
BT13609
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận