banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng mắc tật khúc xạ và một số yếu tố liên quan ở học sinh trung học cơ sở thành phố Lai Châu năm 2025

Thực trạng mắc tật khúc xạ và một số yếu tố liên quan ở học sinh trung học cơ sở thành phố Lai Châu năm 2025

 Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
 Hội Y học dự phòng Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34135
NLM B2
Tác giả CN Nguyễn Thị Thắm - Cb.
Nhan đề Thực trạng mắc tật khúc xạ và một số yếu tố liên quan ở học sinh trung học cơ sở thành phố Lai Châu năm 2025
Thông tin xuất bản H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy học sinh mắc tật khúc xạ chiếm tỷ lệ 25,95 %. Trong 03 loại tật khúc xạ, cận thị chiếm tỷ lệ cao 23,72% và loạn thị chiếm 14,03%. Có mối liên quan giữa mắc TKX của học sinh với khối lớp 9 (OR: 2,56; 95% CI: 1,61 – 4,06), học sinh có học thêm ở ngoài (OR: 2,17; 95% CI: 1,46 – 3,25), học sinh có tiền sử gia đình mắc tật khúc xạ (OR: 2,91; 95% CI: 2,02 – 4,19) với p < 0,05
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Yếu tố liên quan học sinh; Tật khúc xạ
Tác giả(bs) CN Nguyễn Đức Thắng
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13610
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134135
0026
0041B5413CA-BE98-4896-B971-3ABC2F304B4F
005202607081635
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260708163556 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Nguyễn Thị Thắm |e Cb.
245[ ] |a Thực trạng mắc tật khúc xạ và một số yếu tố liên quan ở học sinh trung học cơ sở thành phố Lai Châu năm 2025
260[ ] |a H. : |b Hội Y học dự phòng Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy học sinh mắc tật khúc xạ chiếm tỷ lệ 25,95 %. Trong 03 loại tật khúc xạ, cận thị chiếm tỷ lệ cao 23,72% và loạn thị chiếm 14,03%. Có mối liên quan giữa mắc TKX của học sinh với khối lớp 9 (OR: 2,56; 95% CI: 1,61 – 4,06), học sinh có học thêm ở ngoài (OR: 2,17; 95% CI: 1,46 – 3,25), học sinh có tiền sử gia đình mắc tật khúc xạ (OR: 2,91; 95% CI: 2,02 – 4,19) với p < 0,05
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Yếu tố liên quan học sinh
653[ ] |a Tật khúc xạ
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Y tế Công cộng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700[ ] |a Nguyễn Đức Thắng
773[ ] |t Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13610
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13610 1 Kho Bài trích
#1 BT13610
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận