banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025

Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025

 Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
 Hội Y học dự phòng Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34154
NLM C24
Tác giả CN Đặng Tuấn Anh - Cb.
Nhan đề Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025 / Đặng Tuấn Anh
Thông tin xuất bản H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30% cao hơn đáng kể so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30%, cao hơn so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 1,0 (0 - 2); Mean: 1,31 ± 1,80; chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 0 (0 - 1); Mean: 0,48 ± 0,98. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai giới (p > 0,05)
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Bệnh lý sâu răng; Học sinh lớp 5
Tác giả(bs) CN Trần Thị Hồng Nhung
Tác giả(bs) CN Hoàng Thị Minh Chi
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13629
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134154
0026
004979677C5-787B-4B61-8595-9F5A2AFBC296
005202607131010
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260713101054 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Đặng Tuấn Anh |e Cb.
245[ ] |a Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025 / |c Đặng Tuấn Anh
260[ ] |a H. : |b Hội Y học dự phòng Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30% cao hơn đáng kể so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30%, cao hơn so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 1,0 (0 - 2); Mean: 1,31 ± 1,80; chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 0 (0 - 1); Mean: 0,48 ± 0,98. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai giới (p > 0,05)
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Bệnh lý sâu răng
653[ ] |a Học sinh lớp 5
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Răng hàm mặt
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt
700[ ] |a Trần Thị Hồng Nhung
700[ ] |a Hoàng Thị Minh Chi
773[ ] |t Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13629
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13629 1 Kho Bài trích
#1 BT13629
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận