TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C24
Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025
Đặng Tuấn Anh
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Răng hàm mặt
Bệnh lý sâu răng
Học sinh lớp 5
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34154
NLM
C24
Tác giả CN
Đặng Tuấn Anh
- Cb.
Nhan đề
Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025 / Đặng Tuấn Anh
Thông tin xuất bản
H. :Hội Y học dự phòng Việt Nam,2026
Tóm tắt
Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30% cao hơn đáng kể so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30%, cao hơn so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 1,0 (0 - 2); Mean: 1,31 ± 1,80; chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 0 (0 - 1); Mean: 0,48 ± 0,98. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai giới (p > 0,05)
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Bệnh lý sâu răng
;
Học sinh lớp 5
Tác giả(bs) CN
Trần Thị Hồng Nhung
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Minh Chi
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13629
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34154
002
6
004
979677C5-787B-4B61-8595-9F5A2AFBC296
005
202607131010
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260713101054
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C24
100
[ ]
|a
Đặng Tuấn Anh
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Thực trạng bệnh lý sâu răng ở học sinh lớp 5 tại Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền, Hải Phòng năm 2025 /
|c
Đặng Tuấn Anh
260
[ ]
|a
H. :
|b
Hội Y học dự phòng Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30% cao hơn đáng kể so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Tỷ lệ sâu răng chung là 86,70%, trong đó sâu răng sữa là 84,30%, cao hơn so với sâu răng vĩnh viễn 32,70%. Chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 1,0 (0 - 2); Mean: 1,31 ± 1,80; chỉ số DMFT trung vị (IQR) là 0 (0 - 1); Mean: 0,48 ± 0,98. Không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai giới (p > 0,05)
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Bệnh lý sâu răng
653
[ ]
|a
Học sinh lớp 5
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Răng hàm mặt
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt
700
[ ]
|a
Trần Thị Hồng Nhung
700
[ ]
|a
Hoàng Thị Minh Chi
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học dự phòng Tập 36 Số 1 phụ bản - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13629
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhdp_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13629
1
Kho Bài trích
#1
BT13629
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Dự phòng, Tập 36, Số 1, 2026
›
Bình luận