banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, siêu âm Doppler và kết cục chu sinh ở thai chậm tăng trưởng trong tử cung khởi phát muộn mức độ nặng

Đặc điểm lâm sàng, siêu âm Doppler và kết cục chu sinh ở thai chậm tăng trưởng trong tử cung khởi phát muộn mức độ nặng

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34182
NLM C20
Tác giả CN Nguyễn Hữu Trung - Cb.
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, siêu âm Doppler và kết cục chu sinh ở thai chậm tăng trưởng trong tử cung khởi phát muộn mức độ nặng / Nguyễn Hữu Trung
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Trong 34 trường hợp thai FGR khởi phát muộn mức độ nặng, ghi nhận 11 trường hợp có biến cố chu sinh bất lợi (APO), chiếm tỉ lệ 32,4%. Tuổi thai trung bình lúc chẩn đoán và lúc sinh lần lượt là 37,4 ± 1,2 và 37,6 ± 1,2 tuần. Cân nặng trung bình lúc sinh là 2332,4 ± 288,6 gram. 5 trường hợp (14,7%) có CPR < bách phân vị thứ 5, 4 trường hợp (11,8%) có UA-PI > bách phân vị thứ 95, và 3 trường hợp (8,8%) có MCA-PI < bách phân vị thứ 5.
Thuật ngữ chủ đề Sản phụ khoa
Từ khóa tự do Thai chậm tăng trưởng; Siêu âm Doppler
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13664
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134182
0026
004D4D73958-DC0C-47AC-B078-902AD6F68269
005202607161422
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260716142214 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C20
100[ ] |a Nguyễn Hữu Trung |e Cb.
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, siêu âm Doppler và kết cục chu sinh ở thai chậm tăng trưởng trong tử cung khởi phát muộn mức độ nặng / |c Nguyễn Hữu Trung
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Trong 34 trường hợp thai FGR khởi phát muộn mức độ nặng, ghi nhận 11 trường hợp có biến cố chu sinh bất lợi (APO), chiếm tỉ lệ 32,4%. Tuổi thai trung bình lúc chẩn đoán và lúc sinh lần lượt là 37,4 ± 1,2 và 37,6 ± 1,2 tuần. Cân nặng trung bình lúc sinh là 2332,4 ± 288,6 gram. 5 trường hợp (14,7%) có CPR < bách phân vị thứ 5, 4 trường hợp (11,8%) có UA-PI > bách phân vị thứ 95, và 3 trường hợp (8,8%) có MCA-PI < bách phân vị thứ 5.
650[ ] |a Sản phụ khoa
653[ ] |a Thai chậm tăng trưởng
653[ ] |a Siêu âm Doppler
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Chẩn đoán hình anh
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13664
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13664 1 Kho Bài trích
#1 BT13664
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận