banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả chống đông màng lọc của Enoxaparin trong lọc máu ngắt quãng tại khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Thanh Nhàn

Đánh giá kết quả chống đông màng lọc của Enoxaparin trong lọc máu ngắt quãng tại khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Thanh Nhàn

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34284
NLM C14
Tác giả CN Nguyễn Thị Thanh Thủy - Cb.
Nhan đề Đánh giá kết quả chống đông màng lọc của Enoxaparin trong lọc máu ngắt quãng tại khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Thanh Nhàn / Nguyễn Thị Thanh Thủy
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Nghiên cứu có 41 bệnh nhân, trong đó có 25 nam (61%), 16 nữ (39%), bệnh nhân trong nhóm chủ yếu có chỉ định lọc máu ngắt quãng là phù phổi cấp ở bệnh nhân suy thận (51%), toan chuyển hóa không đáp ứng nội khoa (24%), hội chứng ure huyết (12%)… Tuổi trung bình 65,3 ± 16.6, nam: 66.4 ± 18.5, nữ: 54.2 ± 12.8, p=0,451. Sự thay đổi Ure trước – sau lọc: 25,7 ± 12,1 vs 15,5 ± 8,1, p=0,0318; sự thay đổi Creatinin trước – sau lọc: 361,12 ± 85,12 vs202,8 ± 22,2, p=0,0273; sự thay đổi Kali trước – sau lọc: 5,6 ± 1,5 vs 3,6 ± 0,4, p=0,0392. Sự thay đổi tiểu cầu trước – sau lọc không có sự khác biệt ý nghĩa thống kê p> 0,05. Các chỉ số TMP, Filter drop tăng dần theo thời gian IHD đây là một diễn biến bình thường trong khi tiến hành IHD nhưng TMP vẫn trong giới hạn báo động cài đặt, 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa < 0,4 IU/ml nhưng chỉ có 2 trường hợp có biểu hiện tắc màng TMP cao mà không xử lý được. Trước tiêm enoxaparin: 128/135 lần IHD (94,8%) có anti Xa < 0,4UI/ml; sau tiêm enoxaparin 1 giờ: 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa <0,4 IU/ml. 80/130 lần IHD (61,6%) có anti Xa 0,4 - 1,2 IU/ml. 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa >1,2 IU/ml; sau IHD: 4/128 số lần IHD (3,1 %) có anti Xa >1,2 IU/ml nằm ngoài tác dụng chống đông mong muốn nhưng không thấy hiện tượng chảy máu và mất máu.
Thuật ngữ chủ đề Huyết học
Từ khóa tự do Lọc máu ngắt quãng; Chống đông màng lọc của Enoxaparin
Tác giả(bs) CN Phạm Huy Khánh
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13764
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhvn_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134284
0026
004B0F0AD1A-94F5-4913-84E3-6F0DA46D2246
005202608050919
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260805091923 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C14
100[ ] |a Nguyễn Thị Thanh Thủy |e Cb.
245[ ] |a Đánh giá kết quả chống đông màng lọc của Enoxaparin trong lọc máu ngắt quãng tại khoa hồi sức tích cực Bệnh viện Thanh Nhàn / |c Nguyễn Thị Thanh Thủy
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Nghiên cứu có 41 bệnh nhân, trong đó có 25 nam (61%), 16 nữ (39%), bệnh nhân trong nhóm chủ yếu có chỉ định lọc máu ngắt quãng là phù phổi cấp ở bệnh nhân suy thận (51%), toan chuyển hóa không đáp ứng nội khoa (24%), hội chứng ure huyết (12%)… Tuổi trung bình 65,3 ± 16.6, nam: 66.4 ± 18.5, nữ: 54.2 ± 12.8, p=0,451. Sự thay đổi Ure trước – sau lọc: 25,7 ± 12,1 vs 15,5 ± 8,1, p=0,0318; sự thay đổi Creatinin trước – sau lọc: 361,12 ± 85,12 vs202,8 ± 22,2, p=0,0273; sự thay đổi Kali trước – sau lọc: 5,6 ± 1,5 vs 3,6 ± 0,4, p=0,0392. Sự thay đổi tiểu cầu trước – sau lọc không có sự khác biệt ý nghĩa thống kê p> 0,05. Các chỉ số TMP, Filter drop tăng dần theo thời gian IHD đây là một diễn biến bình thường trong khi tiến hành IHD nhưng TMP vẫn trong giới hạn báo động cài đặt, 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa < 0,4 IU/ml nhưng chỉ có 2 trường hợp có biểu hiện tắc màng TMP cao mà không xử lý được. Trước tiêm enoxaparin: 128/135 lần IHD (94,8%) có anti Xa < 0,4UI/ml; sau tiêm enoxaparin 1 giờ: 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa <0,4 IU/ml. 80/130 lần IHD (61,6%) có anti Xa 0,4 - 1,2 IU/ml. 25/130 lần IHD (19,2%) có anti Xa >1,2 IU/ml; sau IHD: 4/128 số lần IHD (3,1 %) có anti Xa >1,2 IU/ml nằm ngoài tác dụng chống đông mong muốn nhưng không thấy hiện tượng chảy máu và mất máu.
650[ ] |a Huyết học
653[ ] |a Lọc máu ngắt quãng
653[ ] |a Chống đông màng lọc của Enoxaparin
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nội khoa
700[ ] |a Phạm Huy Khánh
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13764
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biayhvn_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13764 1 Kho Bài trích
#1 BT13764
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận