TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C19
Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp háng toàn phần điều trị thoái hóa khớp háng với đường mổ lối sau bảo tồn cơ hình lê
Nguyễn Văn Tuấn
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Ngoại khoa
Thoái hóa khớp háng
Thay khớp háng toàn phần
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34305
NLM
C19
Tác giả CN
Nguyễn Văn Tuấn
- Cb.
Nhan đề
Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp háng toàn phần điều trị thoái hóa khớp háng với đường mổ lối sau bảo tồn cơ hình lê / Nguyễn Văn Tuấn
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Nghiên cứu ghi nhận thời gian mổ trung bình 70,2 ± 13,0 phút, chiều dài vết mổ 8,45 ± 1,3cm, lượng máu mất trong mổ 222,6±22,2 ml, ∆Hgb sụt giảm sau mổ 1,60 ± 0,89 g/dL, không có trường hợp nào truyền máu, thời gian nằm viện 7,34± 2,25 ngày. Thang điểm Harris tại các thời điểm trước mổ, 3 tháng, 6 tháng, và 12 tháng sau mổ lần lượt là 44 ± 4,25; 84,8 ± 2,1; 90,6 ± 2,1; 93,8 ± 2,1, 01 trường hợp chuyển sang cắt cơ hình lê (3,12%).
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại khoa
Từ khóa tự do
Thoái hóa khớp háng
;
Thay khớp háng toàn phần
Tác giả(bs) CN
Phùng Cao Cường
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13770
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34305
002
6
004
BC718F0B-0C16-4A6A-90FF-9E359329D439
005
202608111437
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260811143718
|b
phuongntt
|y
20260810143820
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Nguyễn Văn Tuấn
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Đánh giá kết quả phẫu thuật thay khớp háng toàn phần điều trị thoái hóa khớp háng với đường mổ lối sau bảo tồn cơ hình lê /
|c
Nguyễn Văn Tuấn
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Nghiên cứu ghi nhận thời gian mổ trung bình 70,2 ± 13,0 phút, chiều dài vết mổ 8,45 ± 1,3cm, lượng máu mất trong mổ 222,6±22,2 ml, ∆Hgb sụt giảm sau mổ 1,60 ± 0,89 g/dL, không có trường hợp nào truyền máu, thời gian nằm viện 7,34± 2,25 ngày. Thang điểm Harris tại các thời điểm trước mổ, 3 tháng, 6 tháng, và 12 tháng sau mổ lần lượt là 44 ± 4,25; 84,8 ± 2,1; 90,6 ± 2,1; 93,8 ± 2,1, 01 trường hợp chuyển sang cắt cơ hình lê (3,12%).
650
[ ]
|a
Ngoại khoa
653
[ ]
|a
Thoái hóa khớp háng
653
[ ]
|a
Thay khớp háng toàn phần
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
700
[ ]
|a
Phùng Cao Cường
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13770
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13770
1
Kho Bài trích
#1
BT13770
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 559, Số 2, 2026-2
›
Bình luận