TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C22
Dịch tễ học lâm sàng và căn nguyên vi khuẩn của nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em 2 tháng đến 15 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng
Vũ Văn Quang
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Nhi khoa
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34400
NLM
C22
Tác giả CN
Vũ Văn Quang
Nhan đề
Dịch tễ học lâm sàng và căn nguyên vi khuẩn của nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em 2 tháng đến 15 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng / Vũ Văn Quang
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ NKTN chiếm 40,5% tổng số bệnh lý thận -tiết niệu. Trẻ từ 2–24 tháng chiếm 42,1%.Tỷ lệ nữ cao hơn nam (1/1,5). Bệnh xuất hiện quanh năm, nhiều nhất vào mùa hè. Triệu chứng thường gặp: sốt (75,2%), tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu máu. Hẹp bao quy đầu gặp ở 19,8% bé trai. Xét nghiệm: 100% bạch cầu niệu dương tính, 72,3% hồng cầu niệu. Tỷ lệ cấy nước tiểu dương tính 39,1%, chủ yếu là E.coli(75,9%), tiếp theo là E. faecalis, P. mirabilis, K. pneumoniae, S.epidermidis và P. aeruginosa. Vi khuẩn kháng nhiều kháng sinh thường dùng như ampicillin, cephalosporin thế hệ 3, quinolon nhưng còn nhạy với carbapenem, amikacin.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Nhiễm khuẩn tiết niệu
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Ly
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13828
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34400
002
6
004
5F8A9BB0-3CEE-402D-B114-4C71C262D142
005
202608171531
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260817153129
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Văn Quang
245
[ ]
|a
Dịch tễ học lâm sàng và căn nguyên vi khuẩn của nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em 2 tháng đến 15 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng /
|c
Vũ Văn Quang
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ NKTN chiếm 40,5% tổng số bệnh lý thận -tiết niệu. Trẻ từ 2–24 tháng chiếm 42,1%.Tỷ lệ nữ cao hơn nam (1/1,5). Bệnh xuất hiện quanh năm, nhiều nhất vào mùa hè. Triệu chứng thường gặp: sốt (75,2%), tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu máu. Hẹp bao quy đầu gặp ở 19,8% bé trai. Xét nghiệm: 100% bạch cầu niệu dương tính, 72,3% hồng cầu niệu. Tỷ lệ cấy nước tiểu dương tính 39,1%, chủ yếu là E.coli(75,9%), tiếp theo là E. faecalis, P. mirabilis, K. pneumoniae, S.epidermidis và P. aeruginosa. Vi khuẩn kháng nhiều kháng sinh thường dùng như ampicillin, cephalosporin thế hệ 3, quinolon nhưng còn nhạy với carbapenem, amikacin.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn tiết niệu
653
[ ]
|a
Trẻ em
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nhi khoa
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Ly
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13828
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13828
1
Kho Bài trích
#1
BT13828
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 559, Số 2, 2026-2
›
Bình luận