TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26713)
Tài liệu tham khảo (4051)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14029)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2085)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9222)
Tài liệu tham khảo (84)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7534)
Khóa luận (116)
Luận văn (920)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
B3
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025
Nguyễn Thị Chăm
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 4 - 2026
Cục Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.162-172
Vie
Đào tạo y học
Thống kê y sinh ứng dụng
Kết quả học tập
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34642
NLM
B3
Tác giả CN
Nguyễn Thị Chăm
Nhan đề
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025 / Nguyễn Thị Chăm
Thông tin xuất bản
H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.162-172
Tóm tắt
Tỷ lệ sinh viên có kết quả học tập (KQHT) môn Thống kê y sinh ứng dụng (TKYSUD) “đạt” là 90,15%. Điểm trung bình môn TKYSUD là 5,6 (độ lệch chuẩn 2,1; điểm cao nhất là 8,6; điểm thấp nhất là 0). Các yếu tố liên quan đến KQHT đạt môn TKYSUD bao gồm: Giới nữ (OR = 2,845; 95%CI = 1,32 - 6,184), Dân tộc Kinh (OR = 10,125; 95%CI = 4,655 - 22,022), Tình trạng kinh tế gia đình không khó khăn (OR = 3,603; 95%CI = 1,4 - 9,269), Mục tiêu học tập đạt loại Khá trở lên (OR = 3,014; 95%CI = 1,453 - 6,250), Sinh viên luôn đọc trước giáo trình/tài liệu (OR=2,825; 95%CI = 1,36 – 5,869), Sinh viên tự học trên thư viện (OR=2,313; 95%CI = 1,113 - 4,805), Phương pháp giảng dạy của giảng viên phù hợp (OR=2,71; 95%CI = 1,31 - 5,608), Sinh viên tập thể dục hàng ngày (OR = 0,366; 95%CI = 0,168 - 0,795), sự liên quan có ý nghĩa với p < 0,05.
Thuật ngữ chủ đề
Đào tạo y học
Từ khóa tự do
Thống kê y sinh ứng dụng
;
Kết quả học tập
Tác giả(bs) CN
Lương Thị Thanh Nhạn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13995
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/176363/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34642
002
6
004
8E88D708-6A83-4679-A794-1C7A36C83A81
005
202609101044
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260910104406
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
B3
100
[ ]
|a
Nguyễn Thị Chăm
245
[ ]
|a
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025 /
|c
Nguyễn Thị Chăm
260
[ ]
|a
H. :
|b
Cục Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.162-172
520
[ ]
|a
Tỷ lệ sinh viên có kết quả học tập (KQHT) môn Thống kê y sinh ứng dụng (TKYSUD) “đạt” là 90,15%. Điểm trung bình môn TKYSUD là 5,6 (độ lệch chuẩn 2,1; điểm cao nhất là 8,6; điểm thấp nhất là 0). Các yếu tố liên quan đến KQHT đạt môn TKYSUD bao gồm: Giới nữ (OR = 2,845; 95%CI = 1,32 - 6,184), Dân tộc Kinh (OR = 10,125; 95%CI = 4,655 - 22,022), Tình trạng kinh tế gia đình không khó khăn (OR = 3,603; 95%CI = 1,4 - 9,269), Mục tiêu học tập đạt loại Khá trở lên (OR = 3,014; 95%CI = 1,453 - 6,250), Sinh viên luôn đọc trước giáo trình/tài liệu (OR=2,825; 95%CI = 1,36 – 5,869), Sinh viên tự học trên thư viện (OR=2,313; 95%CI = 1,113 - 4,805), Phương pháp giảng dạy của giảng viên phù hợp (OR=2,71; 95%CI = 1,31 - 5,608), Sinh viên tập thể dục hàng ngày (OR = 0,366; 95%CI = 0,168 - 0,795), sự liên quan có ý nghĩa với p < 0,05.
650
[ ]
|a
Đào tạo y học
653
[ ]
|a
Thống kê y sinh ứng dụng
653
[ ]
|a
Kết quả học tập
691
[ ]
|a
CTĐT Y khoa - Chính quy
691
[ ]
|a
CTĐT Dược sĩ - Chính quy
700
[ ]
|a
Lương Thị Thanh Nhạn
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 4 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13995
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/176363/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13995
1
Kho Bài trích
#1
BT13995
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận