banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật điều trị sỏi đường mật tại Bệnh viện Kiến An, Hải Phòng

Kết quả phẫu thuật điều trị sỏi đường mật tại Bệnh viện Kiến An, Hải Phòng

 Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 5 - 2026
 Bộ Khoa học và Công nghệ, 2026
 H. : Tr.136-142 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34662
NLM C19
Tác giả CN Hoàng Anh Tú
Nhan đề Kết quả phẫu thuật điều trị sỏi đường mật tại Bệnh viện Kiến An, Hải Phòng / Hoàng Anh Tú
Thông tin xuất bản H. :Bộ Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý Tr.136-142
Tóm tắt Kết quả cho thấy các vị trí sỏi đường mật thường gặp là: ống mật chủ (100%), đường mật trong gan (32 BN, 61,5%) và túi mật (13 BN, 25,0%). 61,5% BN được kết hợp tán sỏi đường mật trong mổ. Tỷ lệ sạch sỏi trung bình là 82,7%: nhóm kết hợp tán sỏi đường mật là 87,5%, nhóm không tán sỏi là 75,0%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 118,1 ± 20,5 phút. Thời gian nằm viện trung bình: 11,5 ± 2,4 ngày. Có 1 BN gặp tai biến là rách và chảy máu đường mật, tỷ lệ biến chứng sau mổ là 5,7% (nhiễm trùng vết mổ).
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Sỏi ống mật chủ; Nội soi đường mật
Tác giả(bs) CN Phạm Hải Linh
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14015
Tệp tin điện tử https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/189719/
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134662
0026
00407A0CFB7-8096-4580-B201-8EAF1448DE75
005202609141448
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260914144854 |b phuongntt |y 20260911104032 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Hoàng Anh Tú
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật điều trị sỏi đường mật tại Bệnh viện Kiến An, Hải Phòng / |c Hoàng Anh Tú
260[ ] |a H. : |b Bộ Khoa học và Công nghệ, |c 2026
300[ ] |a Tr.136-142
520[ ] |a Kết quả cho thấy các vị trí sỏi đường mật thường gặp là: ống mật chủ (100%), đường mật trong gan (32 BN, 61,5%) và túi mật (13 BN, 25,0%). 61,5% BN được kết hợp tán sỏi đường mật trong mổ. Tỷ lệ sạch sỏi trung bình là 82,7%: nhóm kết hợp tán sỏi đường mật là 87,5%, nhóm không tán sỏi là 75,0%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 118,1 ± 20,5 phút. Thời gian nằm viện trung bình: 11,5 ± 2,4 ngày. Có 1 BN gặp tai biến là rách và chảy máu đường mật, tỷ lệ biến chứng sau mổ là 5,7% (nhiễm trùng vết mổ).
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Sỏi ống mật chủ
653[ ] |a Nội soi đường mật
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Phạm Hải Linh
773[ ] |t Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 5 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14015
856[ ] |u https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/189719/
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14015 1 Kho Bài trích
#1 BT14015
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận