TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26710)
Tài liệu tham khảo (4051)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14026)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2085)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9215)
Tài liệu tham khảo (84)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7530)
Khóa luận (116)
Luận văn (917)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C12
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị ngoại trú của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2025 - 2026
Trương Thành Kiên
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 7 - 2026
Bộ Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.110-119
Vie
Hô hấp
Tuân thủ điều trị
COPD
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34683
NLM
C12
Tác giả CN
Trương Thành Kiên
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị ngoại trú của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2025 - 2026 / Trương Thành Kiên
Thông tin xuất bản
H. :Bộ Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.110-119
Tóm tắt
Kết quả cho thấy nam giới chiếm đa số (88,1%). Tuổi trung bình là 67,6 ± 7,3 tuổi. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất 32,3%. Triệu chứng khó thở thường gặp nhất (96,4%). Đa số bệnh nhân ở giai đoạn 2 và 3 chiếm 73,6%. Tỷ lệ eosinophil ≥ 300 tế bào/mm³ chiếm 48,7%. X-quang phổi thẳng chủ yếu là giãn phế nang (71,7%). Tỷ lệ tuân thủ điều trị là 82,5%. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị: Học vấn từ THPT trở lên aOR=2,7; p=0,021. Lo lắng mức độ thấp về tác hại của thuốc aOR=2,9; p=0,006. Mắc COPD trên 5 năm aOR=2,5 (p = 0,006) và mMRC ≥ 2 aOR=2,2 (p = 0,049). Trầm cảm từ nhẹ đến trung bình làm giảm tuân thủ điều trị (p < 0,05).
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
Tuân thủ điều trị
;
COPD
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Trang
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14036
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/219083/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34683
002
6
004
BD5940B7-DBF8-4FF5-8ABC-C5700FF8656F
005
202609141456
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260914145619
|b
phuongntt
|c
20260914144415
|d
phuongntt
|y
20260911162932
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C12
100
[ ]
|a
Trương Thành Kiên
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị ngoại trú của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2025 - 2026 /
|c
Trương Thành Kiên
260
[ ]
|a
H. :
|b
Bộ Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.110-119
520
[ ]
|a
Kết quả cho thấy nam giới chiếm đa số (88,1%). Tuổi trung bình là 67,6 ± 7,3 tuổi. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất 32,3%. Triệu chứng khó thở thường gặp nhất (96,4%). Đa số bệnh nhân ở giai đoạn 2 và 3 chiếm 73,6%. Tỷ lệ eosinophil ≥ 300 tế bào/mm³ chiếm 48,7%. X-quang phổi thẳng chủ yếu là giãn phế nang (71,7%). Tỷ lệ tuân thủ điều trị là 82,5%. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị: Học vấn từ THPT trở lên aOR=2,7; p=0,021. Lo lắng mức độ thấp về tác hại của thuốc aOR=2,9; p=0,006. Mắc COPD trên 5 năm aOR=2,5 (p = 0,006) và mMRC ≥ 2 aOR=2,2 (p = 0,049). Trầm cảm từ nhẹ đến trung bình làm giảm tuân thủ điều trị (p < 0,05).
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Tuân thủ điều trị
653
[ ]
|a
COPD
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nội hô hấp
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Trang
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 7 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14036
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/219083/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14036
1
Kho Bài trích
#1
BT14036
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận