banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý ung thư đại trực tràng tại các Bệnh viện tuyến tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý ung thư đại trực tràng tại các Bệnh viện tuyến tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.63-67 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34727
NLM C10
Tác giả CN Nguyễn Hữu Kỳ Phương
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý ung thư đại trực tràng tại các Bệnh viện tuyến tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Hữu Kỳ Phương
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.63-67
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 58; nam 60%; 70% ở nông thôn. Triệu chứng chính: đau bụng 70%, thay đổi đại tiện 60%, đi ngoài ra máu 55%. U trực tràng 40%, đại tràng sigma/xuống 30%; tất cả ung thư biểu mô tuyến, 80% biệt hóa vừa; 40% giai đoạn III, 20% giai đoạn IV. Phẫu thuật nội soi 60%, còn lại mổ mở; bảo tồn cơ thắt trong ung thư trực tràng 70%. Biến chứng sau mổ 30 ngày 18%; tử vong 30 ngày 1,2%.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Phẫu thuật; Ung thư đại trực tràng
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14080
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134727
0026
0048060A07F-3FD1-40B2-9265-92D3591165FD
005202609161035
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260916103532 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Nguyễn Hữu Kỳ Phương
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật bệnh lý ung thư đại trực tràng tại các Bệnh viện tuyến tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long / |c Nguyễn Hữu Kỳ Phương
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.63-67
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 58; nam 60%; 70% ở nông thôn. Triệu chứng chính: đau bụng 70%, thay đổi đại tiện 60%, đi ngoài ra máu 55%. U trực tràng 40%, đại tràng sigma/xuống 30%; tất cả ung thư biểu mô tuyến, 80% biệt hóa vừa; 40% giai đoạn III, 20% giai đoạn IV. Phẫu thuật nội soi 60%, còn lại mổ mở; bảo tồn cơ thắt trong ung thư trực tràng 70%. Biến chứng sau mổ 30 ngày 18%; tử vong 30 ngày 1,2%.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Ung thư đại trực tràng
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14080
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14080 1 Kho Bài trích
#1 BT14080
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận