banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng sâu răng sữa và một số yếu tố liên quan ở trẻ 4-6 tuổi tại Trường mầm non Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Thực trạng sâu răng sữa và một số yếu tố liên quan ở trẻ 4-6 tuổi tại Trường mầm non Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 2 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.117-121 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34835
NLM C24
Tác giả CN Trần Thị Mỹ Hạnh
Nhan đề Thực trạng sâu răng sữa và một số yếu tố liên quan ở trẻ 4-6 tuổi tại Trường mầm non Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội / Trần Thị Mỹ Hạnh
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.117-121
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy tỷ lệsâu răng sữa rất cao (90,8%), trong đó 100% trẻ 6 tuổi bị sâu răng. Phần lớn tổn thương nằm ở vùng răng cửa (86,3%), chủ yếu ở mức ICCMS 3 (92,7%) và đang hoạt động (88,7%). Các bề mặt bị ảnh hưởng nhiều nhất là mặt ngoài/trong (47,6%) và mặt gần/xa (41,1%). Có 78,2% trẻ ăn vặt thường xuyên và 58,6% trẻ chải răng ≤1 lần/ngày; 66,7% trẻ có vệ sinh răng miệng kém.
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Vệ sinh răng miệng; Sâu răng sữa
Tác giả(bs) CN Võ Trương Như Ngọc
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14184
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134835
0026
0045DD8022C-A598-43BF-A0FA-0A2FC50DB1A9
005202609290956
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260929095634 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C24
100[ ] |a Trần Thị Mỹ Hạnh
245[ ] |a Thực trạng sâu răng sữa và một số yếu tố liên quan ở trẻ 4-6 tuổi tại Trường mầm non Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội / |c Trần Thị Mỹ Hạnh
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.117-121
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy tỷ lệsâu răng sữa rất cao (90,8%), trong đó 100% trẻ 6 tuổi bị sâu răng. Phần lớn tổn thương nằm ở vùng răng cửa (86,3%), chủ yếu ở mức ICCMS 3 (92,7%) và đang hoạt động (88,7%). Các bề mặt bị ảnh hưởng nhiều nhất là mặt ngoài/trong (47,6%) và mặt gần/xa (41,1%). Có 78,2% trẻ ăn vặt thường xuyên và 58,6% trẻ chải răng ≤1 lần/ngày; 66,7% trẻ có vệ sinh răng miệng kém.
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Vệ sinh răng miệng
653[ ] |a Sâu răng sữa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Răng Hàm Mặt
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt
700[ ] |a Võ Trương Như Ngọc
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 2 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14184
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14184 1 Kho Bài trích
#1 BT14184
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận