banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Độ ổn định trong ba mươi ngày của hồng cầu trong mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu

Độ ổn định trong ba mươi ngày của hồng cầu trong mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu : Tạp chí y học thực hành. Số 52016. Tr.77-79

 Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4131
NLM B12
Tác giả CN Trần Hữu Tâm
Nhan đề Độ ổn định trong ba mươi ngày của hồng cầu trong mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu : Tạp chí y học thực hành. Số 5/2016. Tr.77-79 /Trần Hữu Tâm
Tóm tắt Từ kết quả nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu của các tác giả tại Trung tâm kiểm chuẩn xét nghiệm TP. HCM, nhóm nghiên cứu đã tiến hành sản xuất các lô mẫu ngoại ngoại kiểm chứa hồngcầu nhóm máu A, B, AB và O, tiến hành đánh giá độ ổn định của các mẫu trong 30 ngày dưới điều kiện bảo quản 2-8 độ C.
Từ khóa tự do Hóa sinh; Hồng cầu; Tỷ lệ tiêu huyết; Xét nghiệm định nhóm máu
Tác giả(bs) CN Lê Trung Phương
Tác giả(bs) CN Võ Ngọc Nguyên
Địa chỉ 100Báo tạp chí(1): BT00025
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#s2200000ua#4500
0014131
0026
004ILIB-4857
005201703081503
008160928s ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 201902140047 |b ILIB |y 201609280807 |z oanhdth
041[0 #] |a vie
084[# #] |a B12
100[ ] |a Trần Hữu Tâm
245[0 0] |a Độ ổn định trong ba mươi ngày của hồng cầu trong mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu : |b Tạp chí y học thực hành. Số 5/2016. Tr.77-79 / |c Trần Hữu Tâm
520[# #] |a Từ kết quả nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu của các tác giả tại Trung tâm kiểm chuẩn xét nghiệm TP. HCM, nhóm nghiên cứu đã tiến hành sản xuất các lô mẫu ngoại ngoại kiểm chứa hồngcầu nhóm máu A, B, AB và O, tiến hành đánh giá độ ổn định của các mẫu trong 30 ngày dưới điều kiện bảo quản 2-8 độ C.
653[# #] |a Hóa sinh
653[# #] |a Hồng cầu
653[# #] |a Tỷ lệ tiêu huyết
653[# #] |a Xét nghiệm định nhóm máu
700[0 #] |a Lê Trung Phương
700[0 #] |a Võ Ngọc Nguyên
773[0 #] |d H.:Bộ Y tế, 2016 |g Số 5 (1008) |t Tạp chí Y học thực hành
852[ ] |a 100 |b Báo tạp chí |j (1): BT00025
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT00025 1 Kho Báo tạp chí
#1 BT00025
Nơi lưu Kho Báo tạp chí
Tình trạng
Bình luận