banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Vệ sinh môi trường tập 1

Vệ sinh môi trường tập 1

 Y học, 1995
 H. : 156 tr. ; 21 cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:9
Kí hiệu phân loại B14
Tác giả CN Đào Ngọc Phong
Tác giả TT Trường Đại học Y Hà Nội
Nhan đề Vệ sinh môi trường tập 1 / Đào Ngọc Phong
Thông tin xuất bản H. :Y học,1995
Mô tả vật lý 156 tr. ;21 cm
Tóm tắt Nội dung đề cập tới các vấn đề ô nhiẽm môi trường đất, nước, không khí, vi khí hậu nội thất về mặt ô nhiễm, môi trường công nghiệp , các loại hình tiêu chuẩn và chiến lược phòng chống ô nhiễm môi trường để bảo vệ sức khoẻ cộng đồng .Sách dùng cho sinh viên chuyên khoa Vệ sinh dịch tễ , cao học y học dự phòng , cán bộ giảng dạy các trường đại học y,cán bộ của nghành trong liên nghành khoa học môi trường và cho mọi người quan tâm đến vấn đè bảo vệ môi tưrờng ,sức khoẻ cộng đồng.
Thuật ngữ chủ đề Môi trường
Tác giả(bs) TT Bộ môn vệ sinh môi trường dịch tễ
Địa chỉ 100Phòng đọc(3): PD01248-50
Địa chỉ 100Phòng mượn(195): PM04939-5098, PM05100-16, PM05120-35, PM09252-3
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0019
0022
004ILIB-17
005201902140002
008130813s1995 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202308230920 |b ILIB |y 201308131131 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B14
100[ ] |a Đào Ngọc Phong
110[ ] |a Trường Đại học Y Hà Nội
245[ ] |a Vệ sinh môi trường tập 1 / |c Đào Ngọc Phong
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 1995
300[ ] |a 156 tr. ; |c 21 cm
520[ ] |a Nội dung đề cập tới các vấn đề ô nhiẽm môi trường đất, nước, không khí, vi khí hậu nội thất về mặt ô nhiễm, môi trường công nghiệp , các loại hình tiêu chuẩn và chiến lược phòng chống ô nhiễm môi trường để bảo vệ sức khoẻ cộng đồng .Sách dùng cho sinh viên chuyên khoa Vệ sinh dịch tễ , cao học y học dự phòng , cán bộ giảng dạy các trường đại học y,cán bộ của nghành trong liên nghành khoa học môi trường và cho mọi người quan tâm đến vấn đè bảo vệ môi tưrờng ,sức khoẻ cộng đồng.
650[ ] |a Môi trường
710[ ] |a Bộ môn vệ sinh môi trường dịch tễ
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (3): PD01248-50
852[ ] |a 100 |b Phòng mượn |j (195): PM04939-5098, PM05100-16, PM05120-35, PM09252-3
890[ ] |a 198 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM09253 198 Kho mượn
#1 PM09253
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
2 PM09252 197 Kho mượn
#2 PM09252
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
3 PM05135 196 Kho mượn
#3 PM05135
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
4 PM05134 195 Kho mượn
#4 PM05134
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
5 PM05133 194 Kho mượn
#5 PM05133
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
6 PM05132 193 Kho mượn
#6 PM05132
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
7 PM05131 192 Kho mượn
#7 PM05131
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
8 PM05130 191 Kho mượn
#8 PM05130
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
9 PM05129 190 Kho mượn
#9 PM05129
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
10 PM05128 189 Kho mượn
#10 PM05128
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
Bình luận